lack
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự thiếuA2
- thiếuB2
Câu ví dụ
Tom lacks the talent to be an actor.Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
Compared to our grandparents, we don't lack anything today.So với các cụ ngày xưa, chúng ta không thiếu thốn gì cả.
I'm sick and tired of his lack of taste.Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›