knowledge
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kiến thức
Câu ví dụ
My knowledge of geography is poor.Tôi có kiến thức hạn hẹp về địa lý.
Your knowledge is invaluable.Kiến thức của bạn là vô giá.
Knowledge is human.Tri thức là con người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›