large
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lớn
Câu ví dụ
There was a large audience in the theater.Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
Elephants have large ears and long nose.Voi có tai lớn và vòi dài.
She lives alone in a large flat in Paris.Cô ấy sống một mình trong một căn hộ lớn ở Paris.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›