lazy
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lười
Câu ví dụ
I'm too lazy to do my homework.Tôi quá lười để làm bài tập về nhà
She is lazy to walk because the sun is hot.Cô ấy lười đi bộ vì mặt trời nóng.
Are you suggesting I’m lazy?Bạn đang ám chỉ tôi lười biếng phải không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›