leader
Tiếng AnhA1Nghĩa
- người lãnh đạo
Câu ví dụ
The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
We want to put you up for team leader.Chúng tôi muốn đưa bạn lên làm trưởng nhóm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›