late
Tiếng AnhA1Nghĩa
- muộn
Câu ví dụ
You should've apologized to Tom for being late.Bạn đã nên xin lỗi Tom vì đến trễ.
I'll be there, although I may be late.Tôi sẽ đến đó, mặc dù có lẽ là tôi sẽ đến muộn.
It is never too late to learn Esperanto.Không bao giờ là quá muộn để học Quốc tế ngữ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›