leg
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chân
Câu ví dụ
Tom has a scar on his right leg.Tom có sẹo trên chân phải.
He had many capillaries burst in his legs.Ông ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
His bad leg prevented him from winning the race.Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›