library
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thư viện
Câu ví dụ
I ran across your mother in the library.Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
Past exam papers are available in the library.Các bài thi trước có sẵn trong thư viện.
Students must have access to a good library.Sinh viên phải được quyền vào đọc sách ở một thư viện tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›