NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

letter

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • lá thư; chữ cái

Câu ví dụ

She wrote a letter while listening to music.Cô ấy đã viết thư khi đang nghe nhạc.
She wrote the letter in her own hand.Cô ấy viết tay bức thư này.
I often call, but seldom write a letter.Tôi thường gọi điện thoại, hiếm khi viết thư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1