letter
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lá thư; chữ cái
Câu ví dụ
She wrote a letter while listening to music.Cô ấy đã viết thư khi đang nghe nhạc.
She wrote the letter in her own hand.Cô ấy viết tay bức thư này.
I often call, but seldom write a letter.Tôi thường gọi điện thoại, hiếm khi viết thư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›