NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

light

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • nhẹ; sáng; ánh sáng; đènA1
  • thắp; chiếu sángB1

Câu ví dụ

Turn the light off. I can't fall asleep.Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được.
There are no traffic lights on the motorway.Không có đèn giao thông ở trên đường cao tốc.
He turned off all the lights at eleven.Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1