like
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giống như; thíchA1
- như thểB1
Câu ví dụ
It's rare to meet nice people like you.Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
I like to decorate my room with flowers.Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
I like the red ones on the shelf.Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›