long
Tiếng AnhA1Nghĩa
- dàiA1
- lâuA2
Câu ví dụ
How long has Tom known about the problem?Tom đã biết về vấn đền này bao lâu rồi?
Her long hair cascaded down over her shoulders.Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai.
Sorry to let you wait for so long.Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›