line
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đường kẻ; hàngA1
- xếp hàng; lótB2
Câu ví dụ
Let's start at the second-to-last line.Hãy bắt đầu ở dòng kế cuối.
Tom's actions and words don't line up.Hành động và lời nói của Tom không ăn nhập với nhau.
Linux experts are able to use the command line.Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›