look
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cái nhìn; vẻ ngoài; nhìn; trông có vẻ
Câu ví dụ
Why don't you go and have a look?Tại sao bạn không đi xem thử?
Tom is looking forward to the midterm break.Tom đang rất mong chờ kỳ nghỉ giữa kỳ.
That looks like my bike that got stolen.Có vẻ như cái xe đạp của tôi bị trộm mất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›