listen
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nghe
Câu ví dụ
Let's just sit here a while and listen.Hãy ngồi đây một chút và lắng nghe.
She wrote a letter while listening to music.Cô ấy đã viết thư khi đang nghe nhạc.
Yesterday I listened to a very beautiful song.Hôm qua tui nghe một bản nhạc rất đẹp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›