little
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhỏ; ítA1
- một ít; một chútB1
Câu ví dụ
You should take this a little more seriously.Bạn nên xem việc này nghiêm túc hơn một chút.
This park is a paradise for little kids.Công viên này là thiên đường đối với trẻ nhỏ.
I'm going to need a little more time.Tôi sẽ cần thêm một chút thời gian.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›