life
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cuộc sống; sự sống
Câu ví dụ
This is Tom, the backbone of my life.Đây là Tom, trụ cột của đời tôi.
A man's life has its ups and downs.Lúc lên voi, lúc xuống chó.
That was the best day of my life.Đó là 1 ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời của tôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›