left
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bên tráiA1
- sang trái; bên tráiA2
Câu ví dụ
I'm sorry. I've left my homework at home.Em xin lỗi. Em để bài tập ở nhà mất rồi.
He left for London the day before yesterday.Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
He left the room without saying a word.Anh ta đã rời khỏi phòng mà không nói lời nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›