mom
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mẹ
Câu ví dụ
I miss my mom and dad a lot.Tôi nhớ mẹ và cha mình rất nhiều.
Mom baked a cake for my birthday.Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi.
Go and help your mom. She's in the garden.Hãy đi giúp mẹ của bạn. Bà ấy ở trong vườn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›