moon
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mặt trăng
Câu ví dụ
Tomorrow, he will land on the moon.Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
In the name of the moon, we'll punish you!Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi!
We named the boat the Half Moon.Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›