NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

moon

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • mặt trăng

Câu ví dụ

Tomorrow, he will land on the moon.Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
In the name of the moon, we'll punish you!Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi!
We named the boat the Half Moon.Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1