moment
Tiếng AnhA1Nghĩa
- khoảnh khắc; lúc
Câu ví dụ
I was just waiting for the right moment.Tôi chỉ đang chờ đợi đúng khoảnh khắc phù hợp.
In that moment, he realized changes were necessary.Ngay lúc này, anh ấy nhận ra thay đổi là cần thiết.
I know how much you cherish family moments.Tớ biết cậu yêu quý những khoảnh khắc bên gia đình nhiều như thế nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›