NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

money

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • tiền

Câu ví dụ

She lost her money, her family, her friends.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
He didn't have enough money for the doctor.Anh ấy không có đủ tiền đi bác sĩ.
I'm saving money to buy a new house.Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1