money
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tiền
Câu ví dụ
She lost her money, her family, her friends.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
He didn't have enough money for the doctor.Anh ấy không có đủ tiền đi bác sĩ.
I'm saving money to buy a new house.Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›