negative
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tiêu cực; âm tính
Câu ví dụ
Esperanto doesn't have double negatives, but Russian does.Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
She has a negative attitude toward life.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›