nobody
Tiếng AnhA2Nghĩa
- không ai
Câu ví dụ
Nobody in this house listens to me anyways.Dù sao thì không ai trong cái nhà này nghe tôi nói cả.
Tom couldn't believe that nobody laughed at his jokes.Tom đã không thể tin được là không một ai cười khi nghe những câu nói đùa của mình.
Nobody seems to know who did that.Hình như không ai biết ai đã làm chuyện đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›