nervous
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lo lắng; hồi hộp
Câu ví dụ
Do insects have a nervous system?Côn trùng có hệ thần kinh không?
Tom didn't seem to be nervous.Tom dường như không có vẻ lo lắng.
Tom becomes nervous whenever he has to speak in public.Tom bối rối mỗi khi nó nói chuyện trước công chúng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›