necessary
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cần thiết
Câu ví dụ
It is necessary that you see a doctor.Bạn cần phải đi gặp bác sĩ.
It's become necessary for me to do that.Tôi cần làm điều đó.
"I came to apologise." "No apologies are necessary.""Tôi đến để xin lỗi." "Không cần phải xin lỗi."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›