nearly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- gần như
Câu ví dụ
Because just one minute costs nearly four pounds.Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
It was nearly midnight.Giờ cũng gần nửa đêm rồi.
The two nations have had no diplomatic relations for nearly three decades.Hai quốc gia không có quan hệ ngoại giao với nhau trong gần ba thập kỷ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›