nation
Tiếng AnhA2Nghĩa
- quốc gia; dân tộc
Câu ví dụ
The President will address the nation on Tuesday.Tổng thống sẽ phát biểu trước toàn quốc vào thứ Ba.
The King's address to the nation was moved.Phát biểu của nhà vua trước toàn quốc đã được chuyển đi.
The hero offered his life for his nation.Vị anh hùng đã đánh đổi cuộc đời mình cho tổ quốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›