mystery
Tiếng AnhA2Nghĩa
- điều bí ẩn
Câu ví dụ
Solve the mystery lurking behind the murder!Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!
I think that we're getting close to solving this mystery.Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này.
Life is full of mystery.Cuộc sống đầy những bí ẩn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›