native
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bản xứ; bẩm sinh
Câu ví dụ
Anyone cherishes his native town in his heart.Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.
Tom speaks Vietnamese, his wife's native language.Tom nói tiếng Việt, ngôn ngữ bản địa của vợ anh ấy.
Tom can speak English like a native.Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›