never
Tiếng AnhA1Nghĩa
- không bao giờ
Câu ví dụ
It is never too late to learn Esperanto.Không bao giờ là quá muộn để học Quốc tế ngữ.
I have never read such a scary novel.Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.
He'll never change, he's always thinking about sex.Anh ấy không bao giờ thay đổi, anh luôn nghĩ về tình dục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›