nice
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tốt; dễ chịu
Câu ví dụ
It's rare to meet nice people like you.Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
The house that Tom built is really nice.Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp.
Sami took Layla to a really nice sushi restaurant.Sami đưa Layla đến một nhà hàng sushi rất tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›