night
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ban đêm
Câu ví dụ
I impatiently waited for the night to fall.Tôi sốt ruột chờ cho màn đêm buông xuống.
The doctor is working from morning til night.Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.
You shouldn't drink coffee this late at night.Bạn không nên uống cà phê này vào đêm muộn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›