noise
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tiếng ồn
Câu ví dụ
Sami could hear a lot of background noise.Sami có thể nghe thấy rất nhiều tiếng ồn.
I can't hear anything because of the noise.Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.
We can't sleep because of the noise.Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›