nothing
Tiếng AnhA1Nghĩa
- không có gì
Câu ví dụ
His failure has nothing to do with me.Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.
All I know is that I know nothing.Tất cả những gì tôi biết là tôi chả biết gì cả.
He seems to know nothing about the matter.Anh ta dường như không biết gì về vấn đề này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›