note
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ghi chú; tờ tiền; ghi lại; lưu ý
Câu ví dụ
Look at the notes on page 10.Nhìn vào phần chú giải trang 10.
Please note that we have quoted the lowest possible price.Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi.
Note down this recipe.Ghi công thức này lại đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›