nose
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mũi
Câu ví dụ
Do not touch your eyes, nose or mouth.Không chạm vào mắt , mũi, miệng của bạn.
The nose of the plane pitched down.Mũi máy bay đã chúi xuống.
Elephants have large ears and long nose.Voi có tai lớn và vòi dài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›