number
Tiếng AnhA1Nghĩa
- số; con số
Câu ví dụ
Every even number is the sum of two primes.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
Where do I get on the number 7 bus?Tôi lên xe buýt số 7 ở đâu được?
I'm not telling you my phone number.Tôi sẽ không nói cho bạn biết số điện thoại của tôi đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›