office
Tiếng AnhA1Nghĩa
- văn phòng
Câu ví dụ
He turned off the light in his office.Anh ấy đã tắt đèn trong văn phòng.
The post office is also on this street.Bưu điện cũng nằm trên con đường này.
He lives three doors from the post office.Anh chàng đó sống ở cách bưu điện ba căn nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›