on
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trên; vào (ngày)A1
- tiếp tục; bậtA2
Câu ví dụ
My father is usually at home on Sunday.Ba tui thường ở nhà vào ngày Chủ Nhật.
He staggered because he tripped on the stone.Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
I found out my wife cheated on me.Tôi phát hiện ra vợ tôi ngoại tình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›