NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

once

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • một lần; đã từngA1
  • một khiB2

Câu ví dụ

She went to the market once a week.Cô ấy đã đi chợ một lần một tuần.
We go fishing together once in a while.Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.
She has a piano lesson once a week.Cô ấy học đàn piano mỗi tuần 1 buổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1