once
Tiếng AnhA1Nghĩa
- một lần; đã từngA1
- một khiB2
Câu ví dụ
She went to the market once a week.Cô ấy đã đi chợ một lần một tuần.
We go fishing together once in a while.Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.
She has a piano lesson once a week.Cô ấy học đàn piano mỗi tuần 1 buổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›