only
Tiếng AnhA1Nghĩa
- duy nhất; chỉ
Câu ví dụ
This film can only be described as grotesque.Bộ phim chỉ có thể được mô tả là kì cục.
Tom is the only one here with me.Tom là người duy nhất ở đây với tôi.
Our country doesn't have any mountains, only hills.Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›