orange
Tiếng AnhA1Nghĩa
- màu cam; quả cam
Câu ví dụ
All orange cats share a single brain cell.Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
What kind of oranges do you plant here?Anh đang trồng loại cam nào?
Bananas, apples and oranges are all fruits.Chuối, táo và cam đều là trái cây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›