or
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hoặc
Câu ví dụ
I can't eat or drink very hot things.Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng.
I'll answer you tomorrow or the day after.Tôi sẽ trả lời bạn vào ngày mai hoặc ngày kia.
Who speaks your language better, men or women?Ai nói tiếng của bạn tốt hơn, đàn ông hay phụ nữ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›