order
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thứ tự; mệnh lệnhA1
- gọi món; ra lệnhA2
Câu ví dụ
Are these books in any particular order?Những quyển sách này có theo thứ tự cụ thể nào không?
We should order another bottle of wine.Chúng ta nên gọi một chai rượu vang khác.
The police ordered the suspect to drop his gun.Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›