open
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mở
Câu ví dụ
The exhibition will be open for another month.Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
The supermarket opens at ten in the morning.Siêu thị mở cửa lúc mười giờ sáng.
The shop is open from Monday to Saturday.Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›