NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

open

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • mở

Câu ví dụ

The exhibition will be open for another month.Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
The supermarket opens at ten in the morning.Siêu thị mở cửa lúc mười giờ sáng.
The shop is open from Monday to Saturday.Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1