often
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thường xuyên
Câu ví dụ
The weather's often windy and cool in autumn.Trời thường có gió và mát vào mùa thu.
I wish I could eat steak more often.Tôi ước tôi có thể ăn bít tết thường xuyên hơn.
A blind person's hearing is often very acute.Khả năng nghe của người mù thường rất tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›