officer
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sĩ quan; viên chức
Câu ví dụ
Officers of the navy wear white uniforms.Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.
The police officer accepted a bribe.Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
The police officer blew his whistle.Cảnh sát thổi còi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›