painting
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bức tranh; hội họa
Câu ví dụ
I painted this painting when I was 23.Tôi đã vẽ bức tranh này khi tôi 23 tuổi.
He painted this painting when he was 23.Anh ấy đã vẽ bức tranh này khi anh 23 tuổi.
She painted this painting when she was 23.Cô ấy đã vẽ bức tranh này khi cô 23 tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›