pizza
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bánh pizza
Câu ví dụ
Tom ate the leftover pizza for breakfast.Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
Tom doesn't know how to make pizza.Tom không biết cách làm pizza.
Do you like pizza or pasta?Bạn thích bánh pizza hay mì ống?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›